Update Bảng Giá Xe Tải Isuzu Chính Hãng, Rẻ Nhất Tháng 10/2021

Cập nhật bảng giá xe tải Isuzu mới nhất ✅ rẻ nhất 2021 kèm giá lăn bánh ✅ hình ảnh chi tiết tất cả dòng xe tải Isuzu 1t4, 2t, 2t4, 3t, 3.5t, 6t2, 8t đến 15t của nhà máy Isuzu Việt Nam.

Để biết thêm chi tiết giá lăn bánh chính xác và nhận ưu đãi khuyến mãi hiện tại Isuzu, vui lòng gọi hotline 090.181.7179 mr Hậu

Giá xe tải Isuzu rẻ nhất, cập nhật liên tục

Mục lục bài viết

Mr Hậu: 090.181.7179

Hotline: 0901.81.7179

Giá xe tải Isuzu 1t4 QKR 230 (QKR77FE4)

Giá Xe tải Isuzu 1.4 tấn QKR 230 (QKR77FE4)

Giá xe tải Isuzu 2.5 tấn QKR77FE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 3580 x 1750 x 400): 455.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.4 tấn QKR77FE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 3580 x 1750 x 735/1900): 466.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.4 tấn QKR77FE4 Thùng Kín (kích thước thùng 3600 x 1730 x 1860): 466.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.4 tấn QKR77FE4 Bảo Ôn composite (kích thước thùng 3370 x 1720 x 1780): 519.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.4 tấn QKR77FE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 3520 x 1690 x 1780): 665.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.4 tấn QKR77FE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 3580 x 1750 x 480): 455.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.4 tấn QKR77FE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 3600 x 1750 x 650/1750): 465.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Bạt Bửng Nâng (kích thước thùng 3580 x 1720 x 650/1880): 519.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Thùng Kín (kích thước thùng 3600 x 1730 x 1860): 466.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Thùng lửng (kích thước thùng 3570 x 1740 x 425): 454.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.4 tấn QKR77FE4 Thùng Kín (kích thước thùng 3600 x 1730 x 1860): 465.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Kín Bửng Nâng (kích thước thùng 3500 x 1750 x 1900): 519.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.3 tấn QKR77FE4 Bảo Ôn Composite (kích thước thùng 3520 x 1720 x 1780): 520.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 3520 x 1690 x 1780): 665.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.8 tấn QKR77FE4 Chở gia súc (kích thước thùng 3580 x 1730 x 1920): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77FE4 Chở gia cầm (kích thước thùng 3650 x 1780 x 1920): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 1.8 tấn QKR77FE4 Chở rác (kích thước thùng 3.100 x 1.820/1.620 x 1.130/960): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 2T2 QKR77FE4 Ben Tự Đổ (kích thước thùng 2900 x 1600 x 535): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 1T9 QKR77FE4 Ben Tự Đổ (kích thước thùng 2900 x 1600 x 535): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 2.3 tấn QKR77FE4 Xitec Chở Xăng (kích thước thùng 2.780/2.610 x 1.580 x 880): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu QKR230 (QKR77FE4) Cẩu Nâng Người (kích thước thùng 2580 x 1700 x 450): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 1T4 QKR77FE4 Chở Kính (kích thước thùng 3570 x 1740 x 425): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu QKR77FE4 gắn cẩu nâng người (kích thước thùng 3520 x 1770 x 300): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 1 Tấn QKR77FE4A

Giá xe tải Isuzu QKR77FE4A 1 tấn thùng kín: liên hệ

Giá xe tải Isuzu QKR77FE4A 1 tấn thùng bạt: liên hệ

Giá xe tải Isuzu QKR77FE4A 1 tấn thùng lửng: liên hệ

Giá xe tải Isuzu 1t9 QKR270 (QKR77HE4)

Xe Tải Isuzu 1.9 Tấn QKR 270 (QKR77HE4)

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 4350 x 1730 x 380): 504.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.3 tấn QKR77HE4 Thùng Lửng Bửng Nâng (kích thước thùng 4360 x 1750 x 425): 564.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 4350 x 1740 x 1430/1870): 513.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Bạt Bửng Nâng (kích thước thùng 4370 x 1720 x 670/1750): 559.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Bảo Ôn (kích thước thùng 4270 x 1720 x 1780): 560.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Thùng Kín (kích thước thùng 4350 x 1740 x 1860): 513.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 4280 x 1690 x 1780): 779.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Kín Bửng Nâng (kích thước thùng 4320 x 1740 x 1870): 565.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3 tấn QKR77HE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 4350 x 1740 x 680/1770): 515.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3 tấn QKR77HE4 Thùng Kín (kích thước thùng 4350 x 1740 x 1770): 516.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.4 tấn QKR77HE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 4350 x 1730 x 680/1890): 513.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.3 tấn QKR77HE4 Thùng Kín (kích thước thùng 4350 x 1730 x 1860): 513.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.1 tấn QKR77HE4 Kín Bửng Nâng (kích thước thùng 4530 x 1730 x 1860): 565.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.4 tấn QKR77HE4 Bảo Ôn (kích thước thùng 4310 x 1740 x 1770): 560.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.4 tấn QKR77HE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 4280 x 1690 x 1770): 779.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Chở Gia Súc (kích thước thùng 4180 x 1730 x 1920): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Chở Gia Cầm (kích thước thùng 4350 x 1740 x 1880): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Bán Hàng Lưu Động (Cánh Dơi) (kích thước thùng 4370 x 1720 x 1800): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 1.4 tấn QKR77HE4 Cẩu Nâng Người (kích thước thùng 4370 x 1770 x 300): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu QKR77HE4 gắn cẩu nâng người (kích thước thùng 4370 x 1760 x 300): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 1.9 tấn QKR77HE4 Gắn cẩu Unic (kích thước thùng 3490 x 1700 x 385): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 2 tấn QKR77HE4A

– Giá xe tải Isuzu QKR77HE4A 2 tấn thùng bạt: 513.000.000 VNĐ

– Giá xe tải Isuzu QKR77HE4A 2 tấn thùng kín: 513.000.000 VNĐ

– Giá xe tải Isuzu QKR77HE4A 2 tấn thùng lửng: 509.000.000 vnđ

– Giá xe tải Isuzu QKR77HE4A 2.4 tấn thùng bạt: 515.000.000 vnđ

– Giá xe tải Isuzu QKR77HE4A 2.4 tấn thùng kín: 515.000.000 vnđ

– Giá xe tải Isuzu QKR77HE4A 2.4 tấn thùng lửng: 509.000.000 vnđ

Mr Hậu: 090.181.7179

Hotline: 0901.81.7179

Giá xe tải Isuzu 3 tấn NMR310 (NMR85HE4)

Xe tải đông lạnh ISUZU NMR85HE4

Giá xe tải Isuzu 2 tấn NMR85HE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 4450 x 1880 x 480): 675.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3 tấn NMR85HE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 4450 x 1880 x 735/1780): 677.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2 tấn NMR85HE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 4450 x 1880 x 735/1870): 677.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2 tấn NMR85HE4 Thùng Kín (kích thước thùng 4450 x 1880 x 1900): 678.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3 tấn NMR85HE4 Thùng Kín (kích thước thùng 4450 x 1880 x 1780): 678.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.95 tấn NMR85HE4 Bảo ôn (kích thước thùng 4370 x 1800 x 1780): 708.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 1.8 tấn NMR85HE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 4370 x 1800 x 1780): 804.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2.4 tấn NMR85HE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 4370 x 1800 x 1780): 804.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 2 tấn NMR85HE4 Chở Gia Cầm (kích thước thùng 4460 x 1880 x 1870): 800.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR 400 (NPR85KE4)

Xe tải Isuzu NPR 400

Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 5150 x 2135 x 480): 693.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 4 tấn NPR85KE4 Thùng Lửng Bửng Nâng (kích thước thùng 5050 x 2060 x 530): 743.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 5140 x 2110 x 680/1900): 703.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4 Bạt Bửng Nâng (kích thước thùng 5160 x 2110 x 680/1900): 750.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 4 tấn NPR85KE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 5150 x 2135 x 735/1900): 703.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4 Thùng Kín (kích thước thùng 5150 x 2135 x 1900): 703.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 4 tấn NPR85KE4 Thùng Kín (kích thước thùng 5150 x 2135 x 1900): 703.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4 Kín Bửng Nâng (kích thước thùng 5150 x 2120 x 1900): 755.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4 Bảo Ôn (kích thước thùng 5070 x 2050 x 1900): 760.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 4 tấn NPR85KE4 Bảo Ôn (kích thước thùng 5070 x 2000 x 1900): 760.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NPR85KE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 5070 x 2050 x 1900): 1.009. .000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 3.3 tấn NPR85KE4 Chở Gia Cầm (kích thước thùng 5170 x 2130 x 2200): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 3.2 tấn NPR85KE4 Chở Moto Xe Máy (kích thước thùng 5150 x 2120 x 2530): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 2.5 tấn NPR85KE4 Gắn cẩu Unic (kích thước thùng 4460 x 2070 x 530): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR 550 (NQR75LE4)

Xe tải Isuzu NQR 550, xe Isuzu 5 tấn

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75LE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 5700 x 2135 x 535): 770.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75LE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 5700 x 2135 x 735/2050): 777.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.7 tấn NQR75LE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 5700 x 2135 x 735/2050): 779.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75LE4 Thùng Kín (kích thước thùng 5700 x 2135 x 2050): 783.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.2 tấn NQR75LE4 Kín Bửng Nâng (kích thước thùng 5600 x 2135 x 2050): 849.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.7 tấn NQR75LE4 Thùng Kín (kích thước thùng 5700 x 2135 x 2050): 783.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75LE4 Bảo Ôn (kích thước thùng 5650 x 2100 x 2050): 815.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75LE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 5600 x 2050 x 2050): 1.090.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.5 tấn NQR75LE4 Xe Tập Lái (kích thước thùng 5750 x 2100 x 2020): 819.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 4 tấn NQR75LE4 Chở gia súc (kích thước thùng 5660 x 2180 x 2295): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 4.6 tấn NQR75LE4 Chở Gia Cầm (kích thước thùng 5750 x 2180 x 2200): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 3.85 tấn NQR75LE4 Chở Ô Tô, Kéo Ô Tô (kích thước thùng 5560 x 2160 x —): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 3.4 tấn NQR75LE4 Cuốn ép rác (kích thước thùng 2.980/2.850 x 1.810 x 1.380): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 4.3 tấn NQR75LE4 Gắn Cẩu Unic 3 tấn (kích thước thùng 4850 x 2110 x 400): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 5.5 tấn NQR75ME4

Xe tải ISUZU NPR 550 Thùng Đông Lạnh 5 Tấn

Giá xe tải Isuzu 6 tấn NQR75ME4 Thùng Lửng (kích thước thùng 6150 x 2135 x 535): 797.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75ME4 Thùng Lửng (kích thước thùng 6150 x 2135 x 535): 797.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.8 tấn NQR75ME4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 6150 x 2110 x 730/2050): 808.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75ME4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 6150 x 2135 x 735/2050): 808.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.2 tấn NQR75ME4 Bạt Bửng Nâng (kích thước thùng 6210 x 2090 x 765/2050): 875.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.4 tấn NQR75ME4 Bạt Bửng Nâng (kích thước thùng 6250 x 2100 x 730/2050): 873.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.6 tấn NQR75ME4 Thùng Kín (kích thước thùng 6150 x 2130 x 2050): 815.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75ME4 Thùng Kín (kích thước thùng 6150 x 2135 x 2050): 815.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75ME4 Kín Bửng Nâng (kích thước thùng 5920 x 2135 x 2050): 880.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.3 tấn NQR75ME4 Bảo Ôn (kích thước thùng 6100 x 2030 x 2020): 874.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.1 tấn NQR75ME4 Đông Lạnh (kích thước thùng 6100 x 2030 x 2020): 1.160.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn NQR75ME4 Chở gia súc (kích thước thùng 5980 x 2100 x 2150): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 4.5 tấn NQR75ME4 Chở Gia Cầm (kích thước thùng 5990 x 2150 x 2300): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 3.5 tấn NQR75ME4 Chở Ô Tô, Kéo Ô Tô (kích thước thùng 5700 x 2170 x —): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 4.5 tấn NQR75ME4 Chở Moto Xe Máy (kích thước thùng 6050 x 2100 x 2470): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 4.8 tấn NQR75ME4 Chở Pallet (kích thước thùng 6340 x 2150 x 2450): liên hệ

Giá xe tải Isuzu 4.35 tấn NQR75ME4 Gắn Cẩu, Rỗ Nâng Người (kích thước thùng 5530 x 2100 x 440): liên hệ

Giá xe tải Isuzu 6 tấn FRR 650 (FRR90NE4)

Xe tải ISUZU 6 Tấn FRR 650

Giá xe tải Isuzu 6.75 tấn FRR90NE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 6750 x 2350 x 535): 881.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 6.75 tấn FRR90NE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 6750 x 2350 x 550): 881.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 6.5 tấn FRR90NE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 6750 x 2350 x 730/2060): 895.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5.85 tấn FRR90NE4 Bạt Bửng Nâng (kích thước thùng 6500 x 2320 x 770/2065): 965.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 6.2 tấn FRR90NE4 Bạt Bửng Nâng (kích thước thùng 6670 x 2350 x 730/2060): 965.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 6.6 tấn FRR90NE4 Thùng Kín (kích thước thùng 6750 x 2350 x 2060): 909.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 6 tấn FRR90NE4 Kín Bửng Nâng (kích thước thùng 6550 x 2300 x 2065): 969.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 6.3 tấn FRR90NE4 Bảo ôn (kích thước thùng 6640 x 2350 x 2050): 959.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 6 tấn FRR90NE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 6600 x 2300 x 2060): 1.270.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn FRR90NE4 Chở Gia Cầm (kích thước thùng 6700 x 2230 x 2250): liên hệ

Giá xe tải Isuzu 4.9 tấn FRR90NE4 Chở Moto Xe Máy (kích thước thùng 6720 x 2260 x 2540): liên hệ

Giá xe tải Isuzu 5 tấn FRR90NE4 Cẩu Nâng Người (kích thước thùng 6080 x 2350 x 560): liên hệ

Giá xe tải Isuzu 5.2 tấn FRR90NE4 Chở Pallet (kích thước thùng 6640 x 2200 x 2460): liên hệ

Giá xe tải Isuzu 5.2 tấn FRR90NE4 Chở gia súc (kích thước thùng 6350 x 2200 x 2040): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 5 tấn FRR90NE4 Gắn Cẩu Unic 3 tấn (kích thước thùng 6080 x 2350 x 570): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 8 tấn FVR 900 (FVR34SE4)

Xe tải Isuzu 8 tấn FVR 900

Giá xe tải Isuzu 8.5 tấn FVR34SE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 8170 x 2350 x 635): 1.350.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 8.2 tấn FVR34SE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 8170 x 2350 x 735/2150): 1.365.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 8 tấn FVR34SE4 Thùng Kín (kích thước thùng 8170 x 2350 x 2300): 1.380.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 7.3 tấn FVR34SE4 Kín Bửng Nâng (kích thước thùng 8050 x 2360 x 2200): 1.460.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 7.1 tấn FVR34SE4 Bảo Ôn (kích thước thùng 8200 x 2340 x 2300): 1.470.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 7.1 tấn FVR34SE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 8200 x 2340 x 2300): 2.149.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 6.4 tấn FVR34SE4 Chở gia súc (kích thước thùng 8100 x 2300 x 2180): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 7.5 tấn FVR34SE4 Cánh Dơi Bửng Nâng (kích thước thùng 7850 x 2350 x 2300/2230): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 6.8 tấn FVR34SE4 Gắn Cẩu Tadano 5 Tấn (kích thước thùng 7370 x 2340 x 650): gọi hỏi giá

Mr Hậu: 090.181.7179

Hotline: 0901.81.7179

Giá xe tải Isuzu 9 tấn FVR34QE4

Xe tải Isuzu 9 Tấn FRV900 (FVR34QE4)

Giá xe tải Isuzu 9 tấn FVR34QE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 7250 x 2350 x 635): 1.330.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 8.7 tấn FVR34QE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 7250 x 2350 x 735/2150): 1.350.000.00 vnđ

Giá xe tải Isuzu 8.55 tấn FVR34QE4 Thùng Kín (kích thước thùng 7250 x 2350 x 2300): 1.365.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 7.8 tấn FVR34QE4 Bảo Ôn (kích thước thùng 6850 x 2320 x 2310): 1.440.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 7.65 tấn FVR34QE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 6850 x 2310 x 2310): 1.990.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 8 tấn FVR34QE4 Chở Mủ Cao Su (kích thước thùng ): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 4.5 tấn FVR34QE4 Gắn Cẩu Unic 8 tấn (kích thước thùng 6000 x 2340 x 450): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 5.5 tấn FVR34QE4 Gắn Cẩu, Rỗ Nâng Người (kích thước thùng 6480 x 2340 x 450): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 15 tấn FVM34WE4

Xe tải ISUZU thùng mui bạt 15 tấn, Mẫu đẹp theo yêu cầu

Giá xe tải Isuzu 15 tấn FVM34WE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 9450 x 2350 x 620): 1.663.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 15 tấn FVM34WE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 9300 x 2350 x 780/2150): 1.710.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 15 tấn FVM34WE4 Thùng Kín (kích thước thùng 9300 x 2350 x 2300): 1.710.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 14 tấn FVM34WE4 Kín Bửng Nâng (kích thước thùng 9300 x 2380 x 2320): 1.795.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 13.6 tấn FVM34WE4 Thùng Composite bửng nâng (kích thước thùng 9300 x 2420 x 2320): 1.945.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 14 tấn FVM34WE4 Bảo Ôn (kích thước thùng 9100 x 2320 x 2310): 1.850.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 13 tấn FVM34WE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 9100 x 2320 x 2310): 2.440.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 11 tấn FVM34WE4 Chở Gia Súc (kích thước thùng 9340 x 2370 x 2560): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 13.5 tấn FVM34WE4 Thùng Kín Cánh Dơi (kích thước thùng 9340 x 2350 x 2300/2200): gọi hỏi giá

Giá xe tải Isuzu 10 tấn FVM34WE4 Chở Moto Xe Máy (kích thước thùng 9400 x 2360 x 2600): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 10 tấn FVM34WE4 Gắn Cẩu 7 tấn (kích thước thùng 8000 x 2350 x 630): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 10 tấn FVM34WE4 Gắn Cẩu Unic 8 tấn (kích thước thùng 8000 x 2350 x 640): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 3 chân FVM34TE4

Xe bồn xăng dầu 15 tấn 20 khối ISUZU FVM

Giá xe tải Isuzu 15.7 tấn FVM34TE4 Thùng Lửng (kích thước thùng 7700 x 2350 x 635): 1.620.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 15.5 tấn FVM34TE4 Thùng Mui Bạt (kích thước thùng 7700 x 2350 x 735/2150): 1.640.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 15.3 tấn FVM34TE4 Thùng Kín (kích thước thùng 7700 x 2350 x 2300): 1.654.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 14.5 tấn FVM34TE4 Bảo Ôn (kích thước thùng 7450 x 2320 x 2310): 1.750.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 13.7 tấn FVM34TE4 Đông Lạnh (kích thước thùng 7450 x 2320 x 2310): 2.420.000.000 vnđ

Giá xe tải Isuzu 14.5 tấn FVM34TE4 Xitec Chở Xăng (kích thước thùng 6.850/6.550 x 2.430 x 1.520 mm): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 14 tấn FVM34TE4 Xitec Chở Thức Ăn Chăn Nuôi 24 khối (kích thước thùng 6400 x 2450 x 2170/980): đang cập nhật

Giá xe tải Isuzu 15 tấn FVM34TE4 Xitec Phun Nước (kích thước thùng 6.160/5.890 x 2.330 x 1.380): đang cập nhật

Chi phí lăn bánh xe tải Isuzu bao nhiêu?

Xe tải Isuzu hay xe tải Hino, xe tải Đô Thành, xe tải Hyundai hay bất kỳ thương hiệu nào khác thì hiện nay, để có mức thu thuế lệ phí tương đương nhau trên toàn quốc. Hôm nay, đại lý xe tải Sài Gòn sẽ đưa ra mức biểu phí tham khảo về chi phí giấy tờ để Quý khách hàng tính được chi phí lăn bánh dự trù như sau:

STT Tên Khoảng Mục Giá
1 Thuế trước bạ xe tải  2% giá hóa đơn
2 Đăng ký bấm biển số 150.000đ đối với tỉnh, HCM phí 550,000đ
3 Đăng kiểm xe 02 năm 330,000 đ
4 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự + người ngồi trên xe  
4.1 Tải trọng dưới 3000kg 983,300
4.2 Từ 3000kg đến 8000kg 1,871,000
4.3 trên 8000kg đến 15000kg 3,065,600
4.4 Trên 15000kg 3,565,000
5 Bảo hiểm thân vỏ (hay còn gọi bảo hiểm 2 chiều, bảo hiểm vật chất) – bắt buộc khi mua vay trả góp, còn mua tiền mặt thì không bắt buộc  1.8% (tùy chọn)
6 Phí sử dụng đường bộ (12 tháng)  
6.1 Tổng tải dưới 4000kg 2,160,000
6.2 Tổng tải từ 4000kg đến dưới 8500kg 3,240,000
6.3 Tổng tải 8500kg đến dưới 13000kg 4,680,000
6.4 Tổng tải từ 13000kg đến dưới 19000kg 7,080,000
6.5 Tổng tải từ 19000kg đến dưới 27000kg 8,640,000
6.6 Tổng tải từ 27000kg đến dưới 40000kg 12,480,000
7 Định vị (tùy chọn) 1,500,000
8 Phù hiệu vận tải 12 tháng (tùy chọn) 900,000
9 Dán decal xe 2 bên cửa xe, 2 bên thùng và sau thùng. 300,000
10 Ép mê ca biển số (tùy chọn) 300,000
11 Chi phí dịch vụ (phải trả khi thuê dịch vụ hoặc đại lý làm) Thỏa thuận
12 Chi phí giao xe Thỏa thuận

Quý khách có thể nhận xe và hồ sơ để tự làm thì tiết kiệm được chi phí thuê dịch vụ.

Ví dụ: Với một chiếc xe tải Isuzu 1.9 tấn trị giá xuất hóa đơn là 460 triệu, mua tiền mặt, thì chi phí làm giấy tờ xong xuôi để lăn bánh như sau tại HCM như sau:

  • Thuế trước bạ 2%: 9tr2
  • Đăng ký bấm số: 550k
  • Đăng kiểm xe: 330k
  • Bảo hiểm dân sự và người ngồi trên xe: 983k
  • Phí sử dụng đường bộ 1 năm: 2tr 160k
  • Định vị: 1tr5
  • Phù hiệu: 900k
  • Dán decal 2 bên cửa và thùng xe: 300k
  • Ép mica biển số: 300k

Tổng cộng: 16tr3 nếu tự làm không thuê dịch vụ

Chi phí thuê dịch vụ làm trọn gói tầm khoảng 19-20 triệu.

Mr Hậu: 090.181.7179

Hotline: 0901.81.7179

Mời bạn đánh giá bài viết!

Bài viết hữu ích! Hãy chia sẻ ngay!

Hỏi và đáp (2 bình luận)